Kho từ › Hệ sinh thái › territory

territory

B1 n 📁 Hệ sinh thái THPT
lãnh thổ (khu vực sinh sống)
UK /ˈterətɔːri/ · US /ˈterətɔːri/
Male birds sing to defend their territory in spring.
→ Chim trống hót để bảo vệ lãnh thổ vào mùa xuân.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...