Từ vựng B1

Chủ đề Người truyền cảm hứng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

achievement

/əˈtʃiːvmənt/ B1 THPT phổ biến #20838

Nghĩa

thành tựu, thành tích n

Định nghĩa · A success or accomplishment in a specific area.

“His science fair achievement motivated me to try harder.”Thành tích hội chợ khoa học của cậu ấy khiến tôi cố gắng hơn.

Ghi chú · achieve (v) – achiever (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...