obstacle
/ˈɒbstəkl/ B1 THPT phổ biến #20857
Nghĩa
chướng ngại, khó khăn
n
Định nghĩa · A thing that prevents progress or success.
“Lack of resources was the biggest obstacle for us.”Thiếu nguồn lực là chướng ngại lớn nhất đối với chúng tôi.