Từ vựng B1

Chủ đề Người truyền cảm hứng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

courageous

/kəˈreɪdʒəs/ B1 THPT phổ biến #20854

Nghĩa

dũng cảm adj

Định nghĩa · Showing bravery in difficult situations.

“It was courageous of her to report the problem.”Cô ấy dũng cảm khi báo cáo vấn đề.

Ghi chú · courage (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...