Kho từ › Người truyền cảm hứng › influence

influence

B1 n 📁 Người truyền cảm hứng THPT
ảnh hưởng, tác động
UK /ˈɪnfluəns/ · US /ˈɪnfluəns/
Her influence led many classmates to join the club.
→ Ảnh hưởng của cô ấy khiến nhiều bạn tham gia câu lạc bộ.
influence (v)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...