Kho từ › Người truyền cảm hứng › innovation

innovation

B2 n 📁 Người truyền cảm hứng THPT
sự đổi mới, sáng kiến
UK /ˌɪnəˈveɪʃn/ · US /ˌɪnəˈveɪʃn/
Their innovation made the study app easier to use.
→ Sự đổi mới của họ giúp ứng dụng học dễ dùng hơn.
innovate (v) – innovative (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...