Kho từ › Người truyền cảm hứng › humble beginnings

humble beginnings

B2 phr 📁 Người truyền cảm hứng THPT
xuất thân khiêm tốn
UK · US
His humble beginnings make his success more inspiring.
→ Xuất thân khiêm tốn khiến thành công của cậu ấy càng truyền cảm hứng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...