Kho từ › Đô thị hoá › hustle and bustle

hustle and bustle

B1 phr 📁 Đô thị hoá THPT
nhộn nhịp ồn ào
UK · US
Some students love the hustle and bustle of city life.
→ Một số học sinh thích sự nhộn nhịp ồn ào của đời sống thành phố.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...