Từ vựng B1

Chủ đề Bảo tồn động vật hoang dã · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

extinct

/ɪkˈstɪŋkt/ B1 THPT phổ biến #21148

Nghĩa

tuyệt chủng adj

Định nghĩa · No longer existing or living.

“Students made posters about animals that went extinct.”Học sinh làm poster về các loài đã tuyệt chủng.

Ghi chú · khác extinction (n): danh từ đã cấm

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...