Kho từ › Bảo tồn động vật hoang dã › patrol

patrol

B1 v 📁 Bảo tồn động vật hoang dã THPT
tuần tra
UK /pəˈtrəʊl/ · US /pəˈtrəʊl/
Guards patrol the park at night to deter hunters.
→ Bảo vệ tuần tra công viên ban đêm để ngăn thợ săn.
patrol (n) – patroller (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...