Từ vựng B1

Chủ đề Bảo tồn động vật hoang dã · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

patrol

/pəˈtrəʊl/ B1 THPT phổ biến #21152

Nghĩa

tuần tra v

Định nghĩa · To watch over an area regularly for safety.

“Guards patrol the park at night to deter hunters.”Bảo vệ tuần tra công viên ban đêm để ngăn thợ săn.

Ghi chú · patrol (n) – patroller (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...