Từ vựng A2

Chủ đề Thể thao & rèn luyện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

teammate

/ˈtiːmmeɪt/ A2 THPT phổ biến #21422

Nghĩa

đồng đội n

Định nghĩa · A member of the same team as another player.

“I congratulated my teammate on her winning goal”Tôi chúc mừng đồng đội về bàn thắng quyết định

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...