Kho từ › Thể thao & rèn luyện › referee

referee

A2 n 📁 Thể thao & rèn luyện THPT
trọng tài
UK /ˌrefəˈriː/ · US /ˌrefəˈriː/
The referee stopped the game after a dangerous tackle
→ Trọng tài dừng trận đấu sau một pha vào bóng nguy hiểm

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...