Kho từ › Giao thông & an toàn › collision

collision

B1 n 📁 Giao thông & an toàn THPT
va chạm
UK /kəˈlɪʒn/ · US /kəˈlɪʒn/
A minor collision outside the gate caused a delay.
→ Một vụ va chạm nhẹ trước cổng gây chậm trễ.
collide (v)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...