Kho từ › Thiên tai & ứng phó › typhoon

typhoon

B1 n 📁 Thiên tai & ứng phó THPT
bão nhiệt đới mạnh
UK /taɪˈfuːn/ · US /taɪˈfuːn/
The typhoon cancelled our school sports day.
→ Cơn bão đã hủy ngày hội thể thao của trường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...