Kho từ › Thiên tai & ứng phó › landslide

landslide

B1 n 📁 Thiên tai & ứng phó THPT
sạt lở đất
UK /ˈlændslaɪd/ · US /ˈlændslaɪd/
A landslide blocked the mountain road to school.
→ Một vụ sạt lở chặn con đường núi tới trường.
khác avalanche: avalanche là tuyết lở

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...