Kho từ › Thiên tai & ứng phó › tremor

tremor

B1 n 📁 Thiên tai & ứng phó THPT
rung chấn nhẹ
UK /ˈtremər/ · US /ˈtremər/
A small tremor shook the lab during physics class.
→ Một rung chấn nhỏ làm rung phòng thí nghiệm trong giờ Lý.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...