Kho từ › Thiên tai & ứng phó › hailstorm

hailstorm

B1 n 📁 Thiên tai & ứng phó THPT
mưa đá
UK /ˈheɪl.stɔːrm/ · US /ˈheɪl.stɔːrm/
A hailstorm cracked several windows in the lab.
→ Cơn mưa đá làm nứt vài cửa sổ phòng thí nghiệm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...