Kho từ › Thiên tai & ứng phó › monsoon

monsoon

B1 n 📁 Thiên tai & ứng phó THPT
gió mùa, mùa mưa lớn
UK /mɒnˈsuːn/ · US /mɒnˈsuːn/
Travel plans changed because of the monsoon.
→ Kế hoạch đi lại thay đổi vì mùa mưa gió mùa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...