Kho từ › Thiên tai & ứng phó › debris

debris

B1 n 📁 Thiên tai & ứng phó THPT
mảnh vỡ, đống đổ nát
UK /dəˈbriː/ · US /dəˈbriː/
Students helped clear debris from the courtyard.
→ Học sinh giúp dọn mảnh vỡ ở sân trường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...