Kho từ › Thiên tai & ứng phó › rubble

rubble

B1 n 📁 Thiên tai & ứng phó THPT
gạch đá vụn
UK /ˈrʌbəl/ · US /ˈrʌbəl/
The path was covered with rubble after the storm.
→ Lối đi đầy gạch đá vụn sau cơn bão.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...