Kho từ › Thiên tai & ứng phó › rescuer

rescuer

B1 n 📁 Thiên tai & ứng phó THPT
người cứu hộ
UK /ˈreskjuːər/ · US /ˈreskjuːər/
A rescuer explained safety tips to our class.
→ Một nhân viên cứu hộ hướng dẫn mẹo an toàn cho lớp.
rescue (v/n) – rescuer (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...