Kho từ › Thiên tai & ứng phó › precaution

precaution

B1 n 📁 Thiên tai & ứng phó THPT
biện pháp phòng ngừa
UK /prɪˈkɔːʃn/ · US /prɪˈkɔːʃn/
Wearing helmets during storms is a smart precaution.
→ Đội mũ bảo hiểm khi bão là biện pháp phòng ngừa khôn ngoan.
take precautions (collocation)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...