Kho từ › Thiên tai & ứng phó › search and rescue

search and rescue

B1 n 📁 Thiên tai & ứng phó THPT
tìm kiếm và cứu hộ
UK · US
Local teams started search and rescue after the landslide.
→ Các đội địa phương bắt đầu tìm kiếm và cứu hộ sau sạt lở.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...