Từ vựng B1

Chủ đề Thiên tai & ứng phó · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

search and rescue

B1 THPT phổ biến #21561

Nghĩa

tìm kiếm và cứu hộ n

Định nghĩa · The act of looking for and saving people.

“Local teams started search and rescue after the landslide.”Các đội địa phương bắt đầu tìm kiếm và cứu hộ sau sạt lở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...