Kho từ › Nông nghiệp & thực phẩm › harvest

harvest

A2 n 📁 Nông nghiệp & thực phẩm THPT
mùa gặt; thu hoạch
UK /ˈhɑːvɪst/ · US /ˈhɑːvɪst/
Farmers celebrated a good harvest this year.
→ Nông dân ăn mừng một mùa thu hoạch tốt năm nay.
harvest (n/v) – harvester (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...