Kho từ › Nông nghiệp & thực phẩm › surplus

surplus

B2 n 📁 Nông nghiệp & thực phẩm THPT
thặng dư; dư thừa
UK /ˈsɜːpləs/ · US /ˈsɜːpləs/
The co-op sold its rice surplus overseas.
→ Hợp tác xã bán thặng dư gạo ra nước ngoài.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...