Từ vựng B2

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arable land

B2 THPT phổ biến #21639

Nghĩa

đất canh tác phr

Định nghĩa · Land suitable for growing crops and farming.

“Arable land is limited near our town.”Đất canh tác gần thị trấn chúng tôi hạn chế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...