Từ vựng B2

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cold chain

B2 THPT phổ biến #21643

Nghĩa

chuỗi lạnh (bảo quản lạnh) phr

Định nghĩa · A system for keeping products at low temperatures.

“A strong cold chain keeps meat safe to eat.”Chuỗi lạnh tốt giữ thịt an toàn để ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...