Từ vựng B2

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scale up

B2 THPT phổ biến #21647

Nghĩa

mở rộng quy mô phr

Định nghĩa · To increase the size or capacity of a business or operation.

“The co-op plans to scale up rice processing.”Hợp tác xã dự định mở rộng chế biến gạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...