Từ vựng B2

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

from farm to table

B2 THPT phổ biến #21651

Nghĩa

từ nông trại đến bàn ăn phr

Định nghĩa · The journey of food from production to consumption.

“Our project follows food from farm to table.”Dự án của chúng tôi theo dõi thực phẩm từ nông trại đến bàn ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...