Kho từ › Tiền bạc & chi tiêu cá nhân › expense

expense

B1 n 📁 Tiền bạc & chi tiêu cá nhân THPT
chi phí; khoản chi
UK /ɪkˈspens/ · US /ɪkˈspens/
I wrote each expense from our class trip in a notebook.
→ Mình ghi từng khoản chi của chuyến đi lớp vào sổ.
word family: expensive (adj), inexpensive (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...