Kho từ › Tiền bạc & chi tiêu cá nhân › income

income

B1 n 📁 Tiền bạc & chi tiêu cá nhân THPT
thu nhập
UK /ˈɪn.kʌm/ · US /ˈɪn.kʌm/
Her part-time job adds a small income each month.
→ Công việc bán thời gian giúp cô ấy có thêm thu nhập mỗi tháng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...