Kho từ › Tiền bạc & chi tiêu cá nhân › loan

loan

B1 n 📁 Tiền bạc & chi tiêu cá nhân THPT
khoản vay
UK /ləʊn/ · US /ləʊn/
He took a small loan to buy a used laptop.
→ Cậu ấy vay một khoản nhỏ để mua laptop cũ.
word family: lend (v), borrower (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...