Kho từ › Tiền bạc & chi tiêu cá nhân › wage

wage

B1 n 📁 Tiền bạc & chi tiêu cá nhân THPT
tiền công (theo giờ/ngày)
UK /weɪdʒ/ · US /weɪdʒ/
He calculated his wage after a weekend shift at the cafe.
→ Cậu ấy tính tiền công sau ca cuối tuần ở quán cà phê.
compare: salary = lương cố định theo tháng

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...