Kho từ › Tiền bạc & chi tiêu cá nhân › debt

debt

B1 n 📁 Tiền bạc & chi tiêu cá nhân THPT
nợ nần
UK /det/ · US /det/
He wants to avoid debt after graduating from college.
→ Cậu ấy muốn tránh nợ nần sau khi tốt nghiệp đại học.
collocation: in debt, pay off debt

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...