Kho từ › Tiền bạc & chi tiêu cá nhân › cashless

cashless

B1 adj 📁 Tiền bạc & chi tiêu cá nhân THPT
không dùng tiền mặt
UK /ˈkæʃləs/ · US /ˈkæʃləs/
Our school canteen is cashless, so we pay by card.
→ Căng tin trường không dùng tiền mặt nên chúng tôi trả bằng thẻ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...