Từ vựng B2

Chủ đề Khoa học & vũ trụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

variable

/ˈveəriəbl/ B2 THPT phổ biến #21730

Nghĩa

biến số n

Định nghĩa · A factor that can change in an experiment.

“Temperature was the only variable changed in our test.”Nhiệt độ là biến số duy nhất được thay đổi trong bài kiểm tra.

Ghi chú · khác variety (n): variable là biến số; variety là sự đa dạng

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...