Kho từ › Khoa học & vũ trụ › ethics

ethics

B2 n 📁 Khoa học & vũ trụ THPT
đạo đức (trong nghiên cứu)
UK /ˈɛθɪks/ · US /ˈɛθɪks/
We discussed research ethics before starting the survey.
→ Chúng tôi thảo luận đạo đức nghiên cứu trước khi bắt đầu khảo sát.
ethical (adj) – ethically (adv)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...