Kho từ › Giới từ đi kèm › participate in

participate in

B1 phr 📁 Giới từ đi kèm THPT
tham gia vào
UK · US
All students must participate in the rehearsal.
→ Mọi học sinh phải tham gia buổi tổng dợt.
participation (n) – participant (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...