Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ đi kèm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

participate in

B1 THPT phổ biến #21989

Nghĩa

tham gia vào phr

Định nghĩa · To take part or be involved in something.

“All students must participate in the rehearsal.”Mọi học sinh phải tham gia buổi tổng dợt.

Ghi chú · participation (n) – participant (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...