Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ đi kèm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

complain about

B1 THPT phổ biến #22003

Nghĩa

phàn nàn về phr

Định nghĩa · To express dissatisfaction regarding something.

“Students complained about the noisy hallway.”Học sinh phàn nàn về hành lang ồn ào.

Ghi chú · complaint (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...