Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

illustration

/ˌɪləˈstreɪʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

hình minh họa danh từ

Định nghĩa · A picture or drawing that explains something.

“The book contains beautiful illustrations.”Cuốn sách có những hình minh họa đẹp.

“The book includes many illustrations to help readers.”Cuốn sách bao gồm nhiều hình minh họa để giúp độc giả.

Đồng nghĩa drawingpicture
Họ từ illustrate (v)
Cấu tạoTừ 'illustration' được hình thành từ 'illustrate' và hậu tố '-tion'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'illustration' để mô tả hình ảnh trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hình ảnh hỗ trợ cho nội dung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...