Kho từ › Từ trái nghĩa hay hỏi › boost

boost

B1 v 📁 Từ trái nghĩa hay hỏi THPT
tăng cường; thúc đẩy
UK /buːst/ · US /buːst/
Extra practice tests can boost your confidence.
→ Bài luyện thêm có thể tăng cường tự tin của bạn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...