Từ vựng B1

Chủ đề Từ trái nghĩa hay hỏi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ease

/iːz/ B1 THPT phổ biến #22089

Nghĩa

làm dịu; giảm bớt v

Định nghĩa · To make something less severe or intense.

“New tutors aim to ease students’ stress before exams.”Gia sư mới nhằm giảm bớt căng thẳng cho học sinh trước kỳ thi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...