Kho từ › Từ trái nghĩa hay hỏi › ease

ease

B1 v 📁 Từ trái nghĩa hay hỏi THPT
làm dịu; giảm bớt
UK /iːz/ · US /iːz/
New tutors aim to ease students’ stress before exams.
→ Gia sư mới nhằm giảm bớt căng thẳng cho học sinh trước kỳ thi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...