Kho từ › Từ trái nghĩa hay hỏi › opponent

opponent

B1 n 📁 Từ trái nghĩa hay hỏi THPT
người phản đối; đối thủ
UK /əˈpəʊnənt/ · US /əˈpəʊnənt/
Opponents of the plan raised concerns about cost.
→ Những người phản đối kế hoạch nêu lo ngại về chi phí.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...