Kho từ › Từ trái nghĩa hay hỏi › minority

minority

B1 n 📁 Từ trái nghĩa hay hỏi THPT
thiểu số
UK /maɪˈnɒrəti/ · US /maɪˈnɒrəti/
A small minority preferred the old timetable.
→ Một thiểu số nhỏ thích thời khóa biểu cũ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...