Kho từ › Từ trái nghĩa hay hỏi › decline

decline

B1 v 📁 Từ trái nghĩa hay hỏi THPT
giảm; suy giảm
UK /dɪˈklaɪn/ · US /dɪˈklaɪn/
Library visits declined after midterm exams ended.
→ Lượt đến thư viện giảm sau khi kỳ giữa kỳ kết thúc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...