Từ vựng B1

Chủ đề Từ trái nghĩa hay hỏi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

decline

/dɪˈklaɪn/ B1 THPT phổ biến #22093

Nghĩa

giảm; suy giảm v

Định nghĩa · To decrease in number or quality.

“Library visits declined after midterm exams ended.”Lượt đến thư viện giảm sau khi kỳ giữa kỳ kết thúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...