Kho từ › Cặp từ dễ nhầm › rise

rise

B1 v 📁 Cặp từ dễ nhầm THPT
tăng, mọc, dậy
UK /raɪz/ · US /raɪz/
Prices often rise quickly before the holiday.
→ Giá thường tăng nhanh trước kỳ nghỉ.
khác raise (v): rise không có tân ngữ

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...