Kho từ › Cặp từ dễ nhầm › principle

principle

B1 n 📁 Cặp từ dễ nhầm THPT
nguyên tắc, nguyên lý
UK /ˈprɪnsɪpl/ · US /ˈprɪnsɪpl/
Honesty is a basic principle in our school.
→ Trung thực là nguyên tắc cơ bản ở trường chúng tôi.
khác principal (n/adj): principle = nguyên tắc

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...