Kho từ › Cặp từ dễ nhầm › lie

lie

B1 v 📁 Cặp từ dễ nhầm THPT
nằm; nằm xuống
UK /laɪ/ · US /laɪ/
I lie on the bench after PE class.
→ Tôi nằm trên ghế sau giờ thể dục.
khác lay (v): lie không có tân ngữ

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...