Kho từ › Cặp từ dễ nhầm › economical

economical

B1 adj 📁 Cặp từ dễ nhầm THPT
tiết kiệm, kinh tế
UK /ˌiːkəˈnɒmɪkəl/ · US /ˌiːkəˈnɒmɪkəl/
This printer is economical for daily homework.
→ Máy in này tiết kiệm cho bài tập hằng ngày.
khác economic (adj): economical = tiết kiệm

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...