Kho từ › Cặp từ dễ nhầm › principal

principal

B1 n 📁 Cặp từ dễ nhầm THPT
hiệu trưởng; chính, chủ yếu
UK /ˈprɪnsəpəl/ · US /ˈprɪnsəpəl/
The principal visited our class this morning.
→ Hiệu trưởng đã thăm lớp chúng tôi sáng nay.
khác principle (n): principal = người/điều quan trọng

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...